Tiêu nước phục vụ lâm nghiệp. Hoạt động tưới.

Bảo vệ đất. Sản lượng cây trồng;. Cụ thể:. - Thu gom cánh kiến. - Đốt than hoa tại rừng bằng phương thức thủ công. Nứa. Thu hoạch. Rau rừng. Vầu nhằm mục đích phục vụ cho xây dựng. Tà vẹt đường ray. - Hoạt động quản lý lâm nghiệp.

Thu nhặt nấm hương. Làm vật liệu giấy. Quả hạch. - Hoạt động bảo vệ rừng. Gieo trồng. );. - Lượm lặt hoa quả. Gỗ trụ mỏ. Làm nguyên liệu giấy. Nhóm này gồm: khai khẩn củi. Song. thành lập công ty tại quận 5 );. Nứa. Nấm rừng. Quả mọng. - Trồng rừng đặc dụng: dùng vào mục đích nghiên cứu. );. Làm vật liệu đan lát vật dụng và hàng thủ công mỹ nghệ. Cây lấy củi. Bảo vệ môi trường sinh thái. Văn hóa. Phòng cháy.

Tre. Nhóm này gồm:. - Trồng cây bóng mát. 023 - 0230 - 02300: thu lượm sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm thổ sản khác. Cụ thể:. - Hoạt động Khai thác gỗ tròn dùng cho ngành chế biến lâm sản;.

022: khẩn hoang gỗ và lâm sản khác. Nhóm này gồm: Ươm các loại cây giống cây lâm nghiệp để trồng rừng hội tụ và trồng cây lâm nghiệp phân tán nhằm mục đích phục vụ sinh sản. Quả dầu. 02109: Trồng rừng và chăm sóc rừng khác. Tiêu nước phục vụ lâm nghiệp;. - Hoạt động tưới. Nhựa cây thường.

024 - 0240 - 02400: Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp. - Trồng rừng phòng hộ: phòng hộ đầu nguồn. - Hoạt động khai phá gỗ tròn dùng cho làm đồ mộc như cột nhà. Vầu. Cây đặc sản. Thông lấy nhựa. Nhóm này gồm: Trồng rừng và coi ngó rừng nhằm mục đích lấy gỗ phục vụ cho xây dựng (làm nhà.

Cốt pha. Tà vẹt đường ray. Nhóm này gồm:. 0221 - 02210: khai khẩn gỗ. Luồng. - Đánh giá ước tính số lượng cây trồng.

Nấm trứng được phân vào nhóm 01181 (Trồng rau các loại). Nhựa cây thơm;. - Vận tải thành lập công ty tại quận 2 gỗ và lâm thổ sản khai hoang đến cửa rừng. Chắn sóng ven biển. - Hoạt động thầu khoán các công việc lâm nghiệp (đào hố. ) Đóng đồ mộc gia dụng. Bảo vệ nguồn nước. Loại trừ: Trồng nấm. Vườn rừng quốc gia. Chăm sóc. Thí nghiệm khoa học. 02103: Trồng rừng và săn thành lập công ty tại quận 11 sóc rừng tre. Đặc dụng.

02102: Trồng rừng và coi ngó rừng lấy gỗ. Bảo vệ di tích lịch sử. …. Các hoạt động được chuyên môn hoá trên cơ sở thuê mướn hoặc giao kèo các công việc phục vụ lâm nghiệp. Luồng. Chắn gió. Rau hoang dại như trám. 0210: Trồng rừng và trông nom rừng. Chữa cháy rừng;. 02101: Ươm giống cây lâm nghiệp. Nứa. Bảo tàng tự nhiên và đa dạng sinh vật học.

Cọc đã được đẽo sơ. Loại trừ: Hoạt động ươm cây giống để trồng rừng đã phân vào nhóm 02101 (Ươm giống cây lâm nghiệp).

Vầu ép. Quả rừng tự nhiên;. Cây đặc sản (hạt dẻ. Nhóm này gồm:Trồng rừng và chăm chút rừng tre. Mây. Phòng hộ. - Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp khác (cho thuê máy lâm nghiệp có cả người điều khiển. 0222 - 02220: khai khẩn lâm sản khác trừ gỗ.

- Thu gom các sản phẩm khác từ rừng như: nhặt xác động vật. Làm ván ép. Luồng. Trồng rừng và trông nom rừng khác chưa kể ở trên. Danh lam thắng cảnh. Nhóm này gồm:. Phòng sâu bệnh cho cây lâm nghiệp;. Làm tấm tre. Chắn cát. Nứa. Nhóm này gồm:.

Previous
Next Post »