VỐN ĐIỀU LỆ. Trường hợp đổi thay cổ đông sáng lập: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông sáng lập quy định tại Phụ lục 1-7 (Đối với cổ đông sáng lập có giá trị vốn góp không thay đổi. Vốn đầu tư/vốn điều lệ dự định đổi thay:.
Hình thức tăng. Kê khai tỷ lệ vốn góp dự kiến đổi thay của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/cổ đông sáng lập công ty cổ phần/thành viên công ty hợp danh theo mẫu ứng quy định tại các Phụ lục I-6.
1. 2. TỶ LỆ VỐN ĐẠI DIỆN. I-7. thành lập công ty tại quận 8 Trường hợp đổi thay thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên. 1. 2. Trường hợp thay đổi người đại diện theo ủy quyền: kê khai theo Danh sách người đại diện theo ủy quyền mới mẫu quy định tại Phụ lục 1-9.
Giảm vốn:. Đăng ký đổi thay tỷ lệ vốn đại diện. Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu nghĩa vụ trước luật pháp về tính hợp pháp. Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân/vốn điều lệ của công ty:. Thời khắc thay đổi vốn:. ĐĂNG KÝ đổi thay NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN thành lập công ty tại quận 6 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN/THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN/THÀNH VIÊN CÔNG TY HỢP DANH/ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN. thành lập công ty tại quận 1
Xác thực và chân thực của nội dung Thông báo này. TỶ LỆ VỐN GÓP. I-8. ĐĂNG KÝ đổi thay VỐN ĐẦU TƯ. Trong danh sách thành viên không buộc phải có chữ ký của thành viên đó). 3. 3. Công ty hợp danh: kê khai theo mẫu Danh sách thành viên quy định tại Phụ lục 1-6 hoặc Phụ lục 1-8 (Đối với thành viên có giá trị vốn góp không đổi thay.
Đăng ký đổi thay tỷ lệ vốn góp. Trong danh sách cổ đông sáng lập không bức phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó).
Kê khai tỷ lệ vốn đại diện dự định đổi thay của người đại diện theo ủy quyền công ty TNHH một thành viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I-9.
Vốn đầu tư/vốn điều lệ đã đăng ký:.