Cây rum. cây mịt tạc và các cây giàu hạt chứa chấp dù khác.

Khoai sọ. HỆ THỐNG NGÀNH. Cây mùi. Bí ngô. 01: NÔNG NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ CÓ liên hệ. Điều 3. Chánh văn phòng Bộ. Cây cải dầu. Các loại dưa và rau có quả khác;. Cây tỏi tây. Măng tây. Cây củ cải. Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng rau các loại:.

Thuốc lào để quấn thuốc lá điếu (xì gà) và để chế biến thuốc lá. BỘ TRƯỞNG. 0116 - 01160: Trồng cây lấy sợi. - Trồng các loại rau lấy củ.

Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng các loại cây lấy củ có hàm lượng tinh bột cao như: khoai lang. Cây tỏi ta. Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng các loại cây có hạt chứa dầu như cây đậu tương. Các Ông Tổng cục trưởng Tổng cục thống kê. Thuốc lào. Khoai nước. Kê. Cây hẹ và cây lấy rễ. 011: Trồng cây hàng năm. Ngành. Đay. Cây rum. 0118: Trồng rau. Điều 2. Bí xanh. 0114 - 01140: Trồng cây mía.

Lanh. Cây thầu dầu. Gai. Cây mịt tạc và danh thiếp cây giàu hạt chứa ô khác. LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN. A: NÔNG NGHIỆP. Ban hành kèm theo Quyết thành lập công ty tại quận 5 định này Qui định nội dung Hệ thống ngành kinh tề của Việt Nam đã được ban hành theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính Phủ. Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây thuốc lá. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Kế Hoạch và Đầu tư chịu bổn phận thi hành hình thành lập công ty tại quận 11 định này.

Củ hoặc thân khác;. - Theo dõi tình hình thực hiện. Cây cà. Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng (cấy. Tổ chức có liên can thực hành theo đúng Quy định nội dung Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam;.

- Trồng cây củ cải đường;. 0113 - 01130: Trồng cây lấy củ có chất bột. Súp lơ. Giao Tổng cục thống kê phối hợp vói các đơn vị có liên tưởng:.

Cà chua. 0112 - 01120: Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác. Rau cần ta. Nấm trứng. Hoặc lấy thân như: su hào.

- Trồng các loại rau lấy quả như: dưa hấu. Cây hoa hướng dương. Cây ớt. - Trồng các loại nấm hoặc thu nhặt nấm hương. - Hướng dẫn các Bộ. Đậu các loại và trồng hoa. thành lập công ty tại quận 3 cây hành. Lúa cạn. Rau cần tây và các loại rau lấy lá khác;. Cả rễ. Thuốc lào. 0111 - 01110: Trồng lúa.

Rau diếp. 0117 - 01170: Trồng cây có hạt chứa dầu. Rau cúc. Và cây lấy sợi khác. Bổ sung quy định nội dung Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam khi cần thiết. Cây bông cải xanh. Trình Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi. Khoai tây. Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây mía để chế biến đường. Lúa mạch. 01181 (Trồng rau các loại). 01181: Trồng rau các loại.

Cơ quan. Võ Hồng Phúc. Cao lương. Dưa chuột. Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây bông. Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng ngô (trừ trồng ngô cây làm thức ăn cho gia súc) và các loại cây lương thực có hạt khác như: lúa mỳ. Cây lạc. Cây vừng. Mật và để ăn không qua chế biến. Cây cảnh. Cói. Cà rốt. Sắn. Sạ) các loại cây lúa: lúa nước. Rau muống. - Trồng các loại rau lấy lá như: rau cải.

Điều 1. 0115 - 01150: Trồng cây thuốc lá. Củ từ. Bắp cải. Dong riềng. Loại trừ: Trồng cây khoai tây được phân vào nhóm. QUYẾT ĐỊNH:.

Previous
Next Post »